Sơ đồ Website
English 

 Xem theo số báo
Tháng Số mới nhất 
 

 Liên kết
Bộ BCVT (MPT)
Chính phủ

 Tìm kiếm

 

498592

Trang nhất > Bảng cước dịch vụ BCVT
Bảng cước di động
3:55, 20/09/2007


Bảng cước di động

Điện thoại di động VINAPHONE & MOBIFONE: là mạng di động sử dụng công nghệ GSM hiện đại, có độ bảo mật cao. Hiện tại mang Vinaphone và Mobifone đã phủ sóng 64/64 tỉnh, thành phố trên cả nước.

CƯỚC DI ĐỘNG

 

Điện thoại di động VINAPHONE & MOBIFONE: là mạng di động sử dụng công nghệ GSM hiện đại, có độ bảo mật cao. Hiện tại mang Vinaphone và Mobifone đã phủ sóng 64/64 tỉnh, thành phố trên cả nước. Mạng ĐT di động Vinaphone và Mobifone có 02 hình thức:

- ĐT di động trả trước: VinaCard, VinaDaily, Vinatext, Vinaextra; MobiCard, Mobi4U, Mobiplay

- ĐT di động trả sau: ưu điểm của dịch vụ này là cước gọi rẻ hơn dịch vụ ĐT di động trả trước.

- Một số dịch vụ giá trị gia tăng của mạng di động Vinaphone: Dịch vụ nhắn tin SMS; Dịch vụ truyền số liệu (Data); dịch vụ chuyển cuộc gọi; Dịch vụ hiển thị số máy chủ gọi; Dịch vụ không hiển thị số máy chủ; dịch vụ GPRS/MMS; Dịch vụ chuyển Fax; Dịch vụ chặn cuộc gọi; Dịch vụ giữ cuộc gọi; Dịch vụ chuyển vùng quốc tế.


1. Trả tiền sau (chưa có VAT)
- Cước hoà mạng:136.364đ/ máy- lần
- Cước thuê bao tháng: 60.000đ/ tháng

Cước thông tin di động trong nước:

Nơi nhận

Giờ bận

Giờ rỗi

Gọi trong nước

Gọi ngoài mạng

136,36 đồng/06 giây đầu

22,72 đồng/01 giây tiếp theo

95,452 đồng/06 giây đầu

15,904 đồng/01 giây tiếp theo

Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094)

122,70 đồng/06 giây đầu

20,45 đồng/01 giây tiếp theo

85,89 đồng/06 giây đầu

14,315 đồng/01 giây tiếp theo


Cước gọi đến thuê bao di động từ các điểm công cộng có người phục vụ: (Phương thức 6" + 6")
+ Giờ bình thường các ngày trong tuần: 136,36đ/ 6" đầu + 136,36đ 6" tiếp theo
+ Giờ tiết kiệm (ngày lễ và chủ nhật): 95đ + 95đ

2. Cước di động trả tiền trước
Cước thông tin di động:
+ Block 6 giây đầu: 227,27 đồng/6 giây
+ Block 1 giây tiếp theo: 37,88 đồng/1 giây

Cước nhắn tin trong nước nội mạng: 350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác): 400 đồng/bản tin

3. Trả trước thuê bao ngày (đã có VAT)
Cước thuê bao ngày: 1.700đ/ ngày
Cước thông tin trong nước (giá bình thường)
+ Block 6 giây đầu: 170đ
+ Block 1 giây tiếp theo: 28đ

Cước thông tin trong nước (giá tiết kiệm)
+ Block 6 giây đầu: 119đ
+ Block 1 giây tiếp theo: 20đ

Ghi chú:
+ Giá bình thường: áp dụng cho các cuộc gọi từ 7 giờ đến 23 giờ từ thứ hai đến thứ bảy
+ Giá tiết kiệm: áp dụng cho các cuộc gọi từ 23 giờ đến 7 giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật

Dịch vụ gửi/nhận tin nhắn và nhận cuộc gọi (VinaText; MobiPlay)
1. Dịch vụ VINATEXT

 

Nạp tiền bằng thẻ cào:

Nạp tiền bằng tin nhắn E-Load

 

Mệnh giá nạp tiền (đ)

Thời hạn sử dụng

Thời hạn chờ nạp tiền

Mệnh giá thẻ (đ)

Thời hạn sử dụng

Thời hạn chờ nạp tiền

10.000

8 ngày

01 ngày

50.000

40 ngày

01 ngày

20.000

16 ngày

01 ngày

 100.000

95 ngày

01 ngày

30.000

24 ngày

01 ngày

200.000

190 ngày

01 ngày

50.000

40 ngày

01 ngày

300.000

285 ngày

01 ngày

 100.000

95 ngày

01 ngày

500.000

475 ngày

01 ngày

200.000

190 ngày

01 ngày

 

 

 

300.000

285 ngày

01 ngày

 

 

 

500.000

475 ngày

01 ngày


2. Dịch vụ MobiPlay
Bảng giá cước MobiPlay (áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2006)

CáC DịCH Vụ

GIá TIềN
(Đã bao gồm 10% thuế GTGT)

Cước tiếp mạng

Miễn phí

Cước thuê bao tháng

Miễn phí

Cước thuê bao ngày

Miễn phí

Nhận cuộc gọi đến

Miễn phí

Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone

350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

400 đồng/bản tin

Gửi tin nhắn Quốc tế

0.165 USD/ tin nhắn


Thời hạn mệnh giá nạp tiền:

STT

Mệnh giá nạp tiền

Thời gian mệnh giá

Thời hạn chờ nạp tiền (ngày)

Hình thức nạp tiền

1

500.000 đồng

475

1

Nạp tiền bằng thẻ mệnh giá hoặc SMS

2

300.000 đồng

285

1

3

200.000 đồng

190

1

4

100.000 đồng

95

1

5

50.000 đồng

40

1

6

30.000 đồng

24

1

Nạp tiền bằng SMS

7

20.000 đồng

16

1

8

10.000 đồng

8

1


4. Cước GPRS/MMS:
- Truy nhập WAP/Internet qua GPRS: 45 đ/kb
- Nhắn tin MMS bao gồm ký tự - âm thanh - hình ảnh: 1.364 đ/bản tin

Địa chỉ nhà cung cấp dịch vụ thông tin di động VinaPhone & MobiFone

 


 

Email bài này | Liên hệ | In bài này  
Các bài mới:
     Từ 1/9: VNPT giảm một loạt cước dịch vụ viễn thông (30/08)
     Từ 1/11, áp dụng mức cước mới đối với thuê bao di động nước ngoài chuyển vùng đến Việt Nam sử dụng mạng GSM của VNPT gọi đi quốc tế (04/01)
     Quyết định số 1368/QĐ/GCTT ngày 05 tháng 6 năm 2007 Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (17/09)
     Quyết định số 928/QĐ-GCTT ngày 17 tháng 04 năm 2007 của Tập đoàn BCVT Việt Nam (17/09)
     Quyết định số 2750/QĐ-GCTT của Tập đoàn BCVT Việt Nam ngày 29 tháng 12 năm 2006 (17/09)
     Quyết định số 722/QĐ-GCTT của Tập đoàn BCVT Việt Nam ngày 26 tháng 07 năm 2006 (14/09)
     Quyết định số 724/QĐ-GCTT của Tập đoàn BCVT Việt Nam ngày 26 tháng 07 năm 2006 (17/09)
Các bài đã đăng:
     Cước facsimile công cộng (Bureaufax), telex trong nước (21/08)
     Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh sử dụng thẻ trả tiền trước (21/08)
     Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả sau (21/08)

Các tin khác 

 

 
Ý kiến của bạn
Tên của bạn:
Email:
Tiêu đề:
Tắt bộ gõ Tự động Telex VNI VIQR

© Bản quyền thuộc Tạp chí Công nghệ thông tin & Truyền thông
Địa chỉ: 95E, Lý Nam Đế, Hà Nội.  Điện thoại: (04)37737136.   Fax: (04)37737130.   Email: tapchibcvt@mic.gov.vn
Cơ quan chủ quản: Bộ Thông tin và Truyền thông. Phó Tổng biên tập phụ trách: Vũ Chí Kiên
Giấp phép số 131/GP-TTĐT do Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và trang tin điện tử cấp ngày 7/10/2009.